Category: XÉT NGHIỆM

0

Giá trị bình thường của máu – sinh hóa máu

Giá trị bình thường của máu – sinh hóa máu Phân tích Giới hạn điều trị Đơn vị Ống nghiệm* a 1 -Acid glycoprotein 0.55-1.40 g/l £ a 1 -antitrypsin (a1-AT) 1.1-2.3 g/l £ a 1 -Antitrypsin phenotype     ¢ a 2 -Macroglobulin 0.7-2.4 g/l £ lang=VI...

0

Test dung nạp glucose

Test dung nạp glucose   Glucose mao mạch (mmol/l) Glucose tĩnh mạch (mmol/l) Tiểu đường     Khi đói >8.0 >8.0 2 giờ sau glucose >12.2 >11.0 Rối loạn dung nạp đường     Khi đói <8.0 <8.0 2 giờ...

0

Chỉ số dịch não tủy bình thường

Dịch não tuỷ Normal 0 false false false VI ZH-CN X-NONE /* Style Definitions */ table.MsoNormalTable {mso-style-name:”Table Normal”; mso-tstyle-rowband-size:0; mso-tstyle-colband-size:0; mso-style-noshow:yes; mso-style-priority:99; mso-style-parent:””; mso-padding-alt:0cm 5.4pt 0cm 5.4pt; mso-para-margin-top:0cm; mso-para-margin-right:0cm; mso-para-margin-bottom:10.0pt; mso-para-margin-left:0cm; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:”Arial”,”sans-serif”; mso-ascii-font-family:Arial; mso-ascii-theme-font:minor-latin; mso-hansi-font-family:Arial; mso-hansi-theme-font:minor-latin; mso-bidi-font-family:”Times...

Cách xác định trục điện tim

XÁC ĐỊNH TRỤC ĐIỆN TIM TÍNH TRỤC TRUNG BÌNH CỦA QRS TRÊN CÁC CHUYỂN ĐẠO Ở MẶT PHẲNG TRÁN Xác định chuyển đạo có tổng đại số của các thành phần phức độ QRS bằng 0. Trục QRS sẽ là...

0

Xét nghiệm Tủy đồ

Tủy đồ Số lượng tế bào tuỷ 20000-100000 mỗi mm3 Tỷ lệ tuỷ bào – hồng cầu 3 : 1 – 5 : 1 Dòng tuỷ (70%)   Bạch cầu hạt (57.4%) Nguyên tuỷ bào 0-2.5 Tiền tuỷ bào 0.5-5.0...

0

Tổng phân tích nước tiểu

TỔNG PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU Normal 0 false false false VI ZH-CN X-NONE /* Style Definitions */ table.MsoNormalTable {mso-style-name:”Table Normal”; mso-tstyle-rowband-size:0; mso-tstyle-colband-size:0; mso-style-noshow:yes; mso-style-priority:99; mso-style-parent:””; mso-padding-alt:0cm 5.4pt 0cm 5.4pt; mso-para-margin-top:0cm; mso-para-margin-right:0cm; mso-para-margin-bottom:10.0pt; mso-para-margin-left:0cm; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:”Arial”,”sans-serif”; mso-ascii-font-family:Arial; mso-ascii-theme-font:minor-latin; mso-hansi-font-family:Arial;...

0

Thời gian prothrombin

Thời gian prothrombin INR* Lâm sàng 2.5-2.5 Ngừa huyết khối tĩnh mạch sâu bao gồm phẫu thuật nguy cơ cao (vd: gãy xương đùi) 2.0-3.0 Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu, thuyên tắc phổi, cơn thiếu máu cục bộ...