Category: TRA CỨU THUỐC

0

Allopurinol

Dạng bào chế – biệt dược Viên nén: Angut 300 mg, Milurit 300 mg, Allopurinol Stada 300 mg Nhóm thuốc – Tác dụng Thuốc điều trị gout. Chỉ định Điều trị gout mạn tính, sỏi thận urat, tăng acid uric...

0

Aminosteril N-Hepa 8%

Dạng bào chế – biệt dược Dung dịch truyền tĩnh mạch 8% 250 ml hoặc 500 ml: L-Methionine, Acetyl cysteine (L-Cysteine), L-Phenylalanine, L-Threonine, L-Tryptophan, L-Valine, L-Arginine, L-Histidine, Glycine, L-Alanine, L-Proline, L-Serine, Glacial acetic acid. Nhóm thuốc – Tác dụng Dung...

0

Abobotulinum Toxin A

Dạng bào chế – biệt dược Bột pha tiêm: Dysport 300 UI. Nhóm thuốc – Tác dụng Thuốc phong bế thần kinh cơ, giãn cơ. Chỉ định Co cứng cơ cổ, nếp nhăn vùng trán (người bệnh dưới 65 tuổi),...

0

Acarbose

Dạng bào chế – biệt dược Viên nén: Glucobay 50 mg, 100 mg. Nhóm thuốc – Tác dụng Thuốc hạ đường huyết – Nhóm ức chế alpha – glucosidase. Chỉ định Điều trị và phòng ngừa tiên phát cho NB...

0

Acenocoumarol

Dạng bào chế – biệt dược Viên nén: Sintrom 4 mg; Minisintrom, Aceronko, Darius 1 mg. Nhóm thuốc – Tác dụng Thuốc chống đông nhóm kháng vitamin K. Chỉ định Xuất hiện hoặc có nguy cơ viêm tĩnh mạch, thuyên...

0

Acetazolamide

Dạng bào chế – biệt dược Viên nén: Acetazolamide 250 mg. Nhóm thuốc – Tác dụng Thuốc lợi tiểu – Nhóm ức chế carbonic anhydrase. Chỉ định Điều trị glaucom góc mở (không sung huyết, đơn thuần mạn tính), glaucom...

0

Acetyl-Dl-Leucine

Dạng bào chế – biệt dược Viên nén: Tanganil 500 mg; dung dịch tiêm: Tanganil, Vintanil 500 mg/5 ml. Chỉ định Điều trị chóng mặt. Chống chỉ định Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc (có gluten)....

0

Acetylcysteine

Dạng bào chế – biệt dược Thuốc cốm: Exomuc 100 mg, Acemuc 100 mg, 200 mg, Mitux E, ACC 200 mg; Viên nang cứng: Acetylcysteine 200 mg; Siro uống: Fluidasa 100 mg/5 ml. Nhóm thuốc – Tác dụng Thuốc điều...

0

Amoxicillin/ Clavulanic Acid (tiêm)

Dạng bào chế – biệt dược Bột pha tiêm: Augmentin inj 1 g/0,2 g, Curam 1 g/0,2 g. Nhóm thuốc – Tác dụng Kháng sinh nhóm aminopenicillin + chất ức chế betalactamase. Chỉ định Nhiễm khuẩn gây ra do vi...

0

Zoledronic Acid

Dạng bào chế – biệt dược Dung dịch truyền: Aclasta 5 mg/100 ml; Bột pha tiêm kèm dung môi: Zometa 4 mg. Nhóm thuốc – Tác dụng Dẫn chất biphosphonate. Chỉ định Tăng calci máu do ung thư, ngăn ngừa...

0

Acid Thioctic

Dạng bào chế – biệt dược Dung dịch tiêm: Thiogramma 600 mg/20 ml; viên nén bao phim: Thiogamma 600 mg. Nhóm thuốc – Tác dụng Thuốc hỗ trợ. Chỉ định Điều trị các rối loạn cảm giác do bệnh viêm...

0

Acid Ursodeoxycholic

Dạng bào chế – biệt dược Viên nén: Urdoc 300 mg, PMS Ursodiol 250 mg. Nhóm thuốc – Tác dụng Thuốc tiêu hóa. Chỉ định Viêm gan tắc mật mạn tính (viêm đường mật, xơ gan mật nguyên phát..), bệnh...

0

Acid Folic

Dạng bào chế – biệt dược Viên nén: Folacid 5 mg. Nhóm thuốc – Tác dụng Thuốc điều trị thiếu máu. Chỉ định Thiếu máu do thiếu folate. Kết hợp vitamin B12 điều trị thiếu máu nguyên hồng cầu khổng...

0

Natri chloride 10%

Dạng bào chế – biệt dược Dung dịch tiêm truyền: Natri chloride 10% 250 ml, 500 ml. Nhóm thuốc – Tác dụng Dịch truyền điện giải ưu trương. Chỉ định Thiếu hụt natri nghiêm trọng cần phục hồi điện giải...

0

Acyclovir (Tra mắt)

Dạng bào chế – biệt dược Mỡ tra mắt: Virupos 135 mg/4,5 g. Nhóm thuốc – Tác dụng Thuốc chống virus. Chỉ định Nhiễm virus vùng da và niêm mạc mắt. Chống chỉ định Quá mẫn với các thành phần...

0

Adalimumab

Dạng bào chế – biệt dược Thuốc tiêm dưới da: Humira, Amgevita, Solymbic 40 mg/0,8 ml. Nhóm thuốc – Tác dụng Thuốc điều hòa miễn dịch. Chỉ định Viêm cột sống dính khớp, viêm khớp dạng thấp ở người lớn....

0

Adapalene/ Clindamycin

Dạng bào chế – biệt dược Gel: Klenzit – C 0,1%/1%, tuýp 15 g. Nhóm thuốc – Tác dụng Thuốc da liễu. Chỉ định Điều trị tại chỗ cho người bệnh bị bệnh trứng cá. Chống chỉ định Quá mẫn...

0

Adapalene

Dạng bào chế – biệt dược Gel: Differin 0,1%, 30 g; Klenzit MS 0,1%. Nhóm thuốc – Tác dụng Thuốc da liễu. Chỉ định Mụn trứng cá do Acne vulgaris. Chống chỉ định Quá mẫn với thành phần của thuốc....

0

Adenosine

Dạng bào chế – biệt dược Dung dịch tiêm Adenocor, Krenosin 20 mg/2 ml, 6 mg/2 ml. Nhóm thuốc – Tác dụng Thuốc chống loạn nhịp. Chỉ định Nhịp nhanh trên thất, loạn nhịp tim. Chống chỉ định Nhịp tim...

0

Adrenaline

Dạng bào chế – biệt dược Dung dịch tiêm: Adrenaline 1 mg/1 ml. Nhóm thuốc – Tác dụng Thuốc vận mạch. Chỉ định Hồi sức tim mạch, cấp cứu sốc phản vệ, cơn hen ác tính, glaucom góc mở, phối...