Category: Đông dược – thuốc nam

thiên môn 0

Thiên môn (Dây tóc tiên)

Thiên môn (Dây tóc tiên) Thiên môn (Dây tóc tiên) Asparagus cochinchinensis Lour., họ Thiên môn đông (Asparagaceae). Bộ phận dùng: Dùng củ, bỏ lõi Tính vị quy kinh: Ngọt đắng, đại hàn – Phế, thận Công năng chủ trị: Thanh...

Tang thầm 0

Tang thầm

Tang thầm Tang thầm Morus alba L. , họ Dâu tằm (Moraceae). Bộ phận dùng: Quả dâu gần chín Tính vị quy kinh: Ngọt chua, hàn – Can thận Công năng chủ trị: Bổ can thận, bổ huyết trừ phong Chữa huyết hư...

đương quy 0

Quy (Đương quy, Xuyên quy)

Quy (Đương quy, Xuyên quy) TQ: Angelica sinensis (Oliv. ) Diels, họ Cần (Apiaceae). Di thực : Angelica acutiloba (Sieb. et Zucc. ) Kitagawa, họ Cần (Apiaceae). Bộ phận dùng: Rễ (củ) Cả rễ chính, rễ phụ gọi là toàn quy Rễ chính và cổ rễ gọi...

thục địa 0

Thục địa

Thục địa Chế: Sinh địa đem chưng với rượu, gừng, sa nhân rồi phơi. Làm 9 lần như thế gọi là cửu chưng cửu sái, được thục địa Tính vị quy kinh: Ngọt, ôn – Tâm, can, thận Công năng...

hoàng kỳ 0

Hoàng kỳ

Hoàng kỳ Hoàng kỳ bắc Astragalus membranaceus Bge. hoặc Hoàng kỳ Mông cổ Astragalus mongholicus Bge., họ Đậu (Fabaceae). Hoàng kỳ nam (rễ cây Vú chó) Ficus heterophyllus L. họ Dâu tằm (Moraceae), Bộ phận dùng: Rễ thu hoạch ở cây trồng 3 năm hoặc 6 –...

0

Bạch truật (Triết truật, đông truật)

Bạch truật (Triết truật, đông truật) Di thực Atractylodes macrocephala Koidz., họ Cúc (Asteraceae). Bạch truật nam hay Truật nam. Vị thuốc này để nguyên còn gọi là Thổ tam thất. Gynura pseudochina DC. , họ Cúc (Asteraceae). Bộ phận dùng: Củ sấy khô gọi là...

cam thảo 0

Cam thảo

Cam thảo Sinh cam thảo, Cam thảo bắc – TQ Glycyrrhiza uralensis Fisch., châu Âu thường khai thác Cam thảo từ loài Glycyrrhiza glabra L. , họ Đậu (Fabaceae), Cam thảo dây (Dây cườm cườm, Dây chi chi. ) Abrus precatorius L. , họ Đậu (Fabaceae)....

Hoài sơn (Sơn dược, củ mài)

Hoài sơn (Sơn dược, củ mài) Dioscorea persimilis Prain et Burkill, họ Củ nâu (Dioscoreaceae). Hoài sơn (Sơn dược, củ mài) Trên thực tế người ta còn chế biến Hoài sơn từ một số loài khác thuộc chi Discorea như Củ cọc, Củ mỡ, tác...

Nhân sâm

Nhân sâm Nhân sâm Sâm cao ly Panax ginseng C. A. Mey., họ Nhân sâm (Araliaceae). Sâm TQ (cat lâm) Sâm Ngọc linh. (VN) Panax vietnamensis Ha et Grushv., họ Nhân sâm (Araliaceae). Tây dương Sâm (Bắc Mỹ) Panax quin – quefolium L. họ Nhân sâm (Araliaceae)....

Lộc nhung nhung hươu 0

Lộc nhung

Lộc nhung Lộc nhung Cervus nippon Temminck (Con hươu), Cervus unicolor Cuv.  (Con nai) họ Hươu (Cervidae). Bộ phận dùng: Sừng non của hươu nai – Lộc nhung (Mê nhung) Lộc giác (sừng già. , gạc): Vị mặn – ấm. Có tác dụng tán ứ, tiêu...

Đỗ trọng vị thuốc 0

Đỗ trọng

Đỗ trọng Đỗ trọng Di thực Eucomia ulmoides Oliv., họ Đỗ trọng (Eucommiaceae). Đỗ trọng nam (cây San hô) Tatropha multifida L., họ Thầu dầu (Euphorbiaceae), cây Cao su Hevea brasilensis (H. B. K. ) Muell. – Arg., họ Thầu dầu (Euphorbiaceae)… Bộ phận dùng: Vỏ thân...

Nhục thung dung 0

Nhục thung dung

Nhục thung dung Nhục thung dung Cistanche deserticola Y. G. Ma (cây Thung dung); Cistanche ambigua G. Beck (Bge) (cây Mễ nhục thung dung); Cistanche salsa (C. A. Mey. ) G. Bek. (cây Nhục thung dung), họ Nhục thung dung (Orobanchaceae). Bộ phận dùng: Thân...

Thỏ ty tử

Thỏ ty tử Cuscuta sinensis Lamk., họ Tơ hồng (Cuscutaceae). Bộ phận dùng: Hạt của dây tơ hồng xanh mọc ký sinh trên cây sim hay tơ hồng vàng ký sinh trên cây cúc tần, cây nhãn gọi thỏ ty tử...

tục đoạn 0

Tục đoạn (Sâm nam, rễ kế)

Tục đoạn (Sâm nam, rễ kế) Dipsacus japonicus Miq. và một số loài thuộc chi Dipsacus, họ Tục đoạn (Dipsacaceae). Không nhầm lẫn với vị thuốc Cát sâm là rễ củ của cây Milletia speciosa Champ. cũng gọi là Sâm nam. Bộ phận dùng: Rễ Tính vị quy...