Y Dược Học

0

Abobotulinum Toxin A

Dạng bào chế – biệt dược Bột pha tiêm: Dysport 300 UI. Nhóm thuốc – Tác dụng Thuốc phong bế thần kinh cơ, giãn cơ. Chỉ định Co cứng cơ cổ, nếp nhăn vùng trán (người bệnh dưới 65 tuổi),...

0

Acarbose

Dạng bào chế – biệt dược Viên nén: Glucobay 50 mg, 100 mg. Nhóm thuốc – Tác dụng Thuốc hạ đường huyết – Nhóm ức chế alpha – glucosidase. Chỉ định Điều trị và phòng ngừa tiên phát cho NB...

0

Acenocoumarol

Dạng bào chế – biệt dược Viên nén: Sintrom 4 mg; Minisintrom, Aceronko, Darius 1 mg. Nhóm thuốc – Tác dụng Thuốc chống đông nhóm kháng vitamin K. Chỉ định Xuất hiện hoặc có nguy cơ viêm tĩnh mạch, thuyên...

0

Lọc máu liên tục cấp cứu

Hình ảnh Lọc máu liên tục cấp cứu Tổng quan về Lọc máu liên tục cấp cứu Tên khoa học: Lọc máu liên tục cấp cứu Tên thường gọi: Lọc máu liên tục cấp cứu Mô tả sơ bộ kỹ...

0

Acetazolamide

Dạng bào chế – biệt dược Viên nén: Acetazolamide 250 mg. Nhóm thuốc – Tác dụng Thuốc lợi tiểu – Nhóm ức chế carbonic anhydrase. Chỉ định Điều trị glaucom góc mở (không sung huyết, đơn thuần mạn tính), glaucom...

0

Acetyl-Dl-Leucine

Dạng bào chế – biệt dược Viên nén: Tanganil 500 mg; dung dịch tiêm: Tanganil, Vintanil 500 mg/5 ml. Chỉ định Điều trị chóng mặt. Chống chỉ định Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc (có gluten)....

0

Acetylcysteine

Dạng bào chế – biệt dược Thuốc cốm: Exomuc 100 mg, Acemuc 100 mg, 200 mg, Mitux E, ACC 200 mg; Viên nang cứng: Acetylcysteine 200 mg; Siro uống: Fluidasa 100 mg/5 ml. Nhóm thuốc – Tác dụng Thuốc điều...