Tiếng trung trong ngành Y

Loading...

Tiếng trung trong ngành Y

邦迪.创可贴bāng dí, chuāngkětiē: băg dán cá nhân
吊带diào dài : dây đeo
石膏模shígāo mó :bó bột
急救装备jíjiù zhuāngbèi : đồ dùng cấp cứu
药丸yàowán: thuốc viên
胶囊jiāonáng: thuốc con nhộng
药片yàopiàn: thuốc viên
研钵yán bō:chày giã thuốc
槌chúi :cái chày
毒药dúyào:thuốc độc
轮椅lúnyǐ:xe lăn
拐杖guǎizhàng:nạng
手杖shǒuzhàng:gậy chống
救护车jiùhù chē:xe cấp cứu
担架dānjià:cáng cứu thương
注射器zhùshèqì: kim tiêm
听诊器tīngzhěnqì: tai nghe khám bệnh
X光X guāng: tia x quang
医生yīshēng:bác sĩ
护士hùshi:y tá
外科医生wàikēyīshēng:bác sĩ ngoại khoa
疾病jíbìng:bệnh tật
感冒gǎnmào:cảm
水痘shuǐdòu:thủy đậu
艾滋病àizībìng:aids
食物中毒shíwù zhòngdú:ngộ độc thực phẩm
癌症áizhèng:ung thư
肿瘤zhǒngliú:sưng tấy
感染gǎnrǎn:truyền nhiễm
糖尿病tángniàobìng:tiểu đường
肺炎fèiyán:viêm phổi
医院yīyuàn:bệnh viện
加护病房jiāhùbìngfáng:phòng chăm sóc đặc biệt
患者huànzhě: bệnh nhân
医生的办公室yīshēng de bàngōngshì: phòng khám bác sĩ
诊断,诊断书zhěnduàn, zhěnduàn shū:chẩn đoán,phiếu chẩn đoán
药物yàowù: thuốc
治疗zhìliáo:trị liệu
解毒剂jiě dú jì:thuốc giải độc
愈合,痊愈yùhé, quányù: lành,kín miệng(vết thương)
手术shǒushù:phẫu thuật
麻醉剂mázuì jì :thuốc gây mê
伤口,创伤shāngkǒu, chuāngshāng:vết thương
创伤害,受伤chuāngshāng, hài shòushāng:bị thương
切伤qiè shāng:mổ
疤痕bāhén:sẹo,thẹo
斑点病,疥癣bāndiǎn bìng, jiè xuǎn: vảy( vết thương sắp lành)
抓痕,擦伤zhuā hén, cāshāng:trầy da,sước da
症状zhèng zhuàng:triệu chứng của 1 căn bệnh
发寒颤fā hán chàn: lạnh rùng mình
发烧fāshāo:sốt
恶心,作呕ěxīn, zuò’ǒu:buồn nôn, nôn mửa
便秘biànmì: táo bón
腹泻fùxiè:tiêu chảy
胃气,胀气wèi qì, zhàng qì:đầy hơi
抽筋chōujīn:chuột rút,vọp bẻ
沙哑shāyǎ:khản giọng
脓nóng: mủ (của vết thương)

化验师bác sĩ xét nghiệm
药剂师dược sĩ
麻醉师bác sĩ gây mê
实习护士y tá thực tập
卫生员nhân viên vệ sinh
营养师bác sĩ dinh dưỡng
中医đông y
西医tây y
内科医生bác sĩ khoa nội
外科医生bác sĩ khoa ngoại
主治医生bác sĩ điều trị chính
住院医生bác sĩ điều trị
实习医生bác sĩ thực tập
心血管专家chuyên gia về tim mạch
精神病专家chuyên gia bệnh tâm thần
药房phòng dược ( nhà thuốc )
血库ngân hành máu
护理部phòng hộ lý
病房phòng bệnh
妇产科病房phòng hậu sản
隔离病房phòng cách ly
观察室phòng theo dõi
病床giường bệnh
医务人员nhân viên y tế
院长viện trưởng
医务部主任trưởng phòng y vụ
门诊部主任trưởng phòng khám
护士y tá
护士长y tá trưởng
助产士y tá,y sĩ hộ sinh

综合医院bvn tổng hợp,bệnh viện đa khoa
妇产医院bệnh viện phụ sản
儿童医院bệnh viện nhi đồng
口腔医院bệnh viện răng hàm mặt
牙科医院bệnh viện nha khoa
传染病医院bv chữa bệnh truyền nhiễm
整形外科医院bvn ngoài khoa chỉnh hình
结核医院bệnh viện lao
中医院bệnh viện đông y
精神病院bệnh viện tâm thần
肿瘤医院bệnh viện ung thư
麻风病院bệnh viện phong ( cùi,hủi )
野战军医院bệnh viện dã chiến
疗养院viện điều dưỡng
诊疗所phòng chẩn trị
妇女保健站trạm bảo vệ sk pn (trạm bảo vệ bà mẹ )
急救站trạm cấp cứu
门诊部phòng khám
住院部phòng tiếp nhận bệnh nhân nội trú
挂号处phòng phát số
急诊室phòng cấp cứu
诊疗室phòng chẩn trị
手术室phòng mổ
内科nội khoa
外科ngoại khoa
妇产科khoa sản
儿科khoa nhi
皮肤科khoa da liễu (bệnh ngoại da )
神经科khoa thần kinh
眼科nhãn khoa ,khoa mát
耳鼻喉科khoa tai mũi họng
口腔科khoa răng hàm mặt
泌尿科khoa tiết niệu
矫形外科khoa ngoại chỉnh hình
骨科khoa xương
心脏外科khoa tim
脑外科khoa não
针灸科khoa châm cứu
推拿科khoa xoa bóp
化验科phòng hoá nghiệm ( xét nghiệm )
放射科khoa phóng xạ
理疗室phòng vật lý trị liệu
电疗室phòng điều trị bằng điện
化疗室phòng hoá trị
心电图室phòng điện tim
超声波检查室phòng kiểm tra sóng siêu âm

骨头gǔtóu:Xương
骨架gǔ jià:Khung xương
骨盆gǔpén:Xương chậu, khung chậu
臀部tún bù:Hông
脊椎jǐzhuī:Xương sống
骷髅kūlóu:Xương sọ
下颌xià hé:Hàm dưới
牙yá:Răng
装填zhuāng tián
腔qiāng:Lỗ, hốc(Sâu răng)
牙齿yáchǐ:Hàm răng
齿龈chǐ yín:Lợi
胸腔xiōng qiāng:Lồng ngực
肋骨lèigǔ:Xương sườn
脑子nǎozi:Bộ não
肺fèi:Phổi
肝脏gānzàng:Gan
心脏xīnzàng:Tim
静脉jìngmài:Tĩnh mạch
动脉dòngmài:Động mạch
血液xuèyè:Máu
肾脏shènzàng:Cật
胃wèi:Dạ dày
头发tóufà:Tóc
乳头rǔtóu: Núm vú
腋窝yèwō:Nách
肚脐dùqí:Rốn
胳膊gēbo:Cánh tay
腿tuǐ:Chân
胸口xiōngkǒu:Ngực
腹部fù bù:Bụng
手腕shǒuwàn:Cổ tay
大腿dàtuǐ:Bắp đùi, bắp vế
膝盖xīgài:Đầu gối
前额qián’é:Trán
鼻子bízi:Mũi
下巴xiàba:Cằm
喉咙hóulong:Cuống họng
脖子bózi:Cổ
耳垂ěrchuí:Dái tai
耳朵ěrduo:Lỗ tai
面颊miànjiá:Má
太阳穴tàiyángxué:Thái dương
睫毛jiémáo:Lông mi
虹膜hóngmó:Tròng đen
瞳孔tóngkǒng:Đồng tử
眼皮yǎnpí:Mí mắt
眼眉yǎn méi:Lông mày
嘴唇zuǐchún:Môi
舌头shétou:Lưỡi
手掌shǒuzhǎng:Lòng bàn tay
小指xiǎozhǐ:Ngón út
无名指wúmíngzhǐ:Ngón áp út
中指zhōngzhǐ:Ngón giữa
食指shízhǐ:Ngón trỏ
拇指mǔzhǐ:Ngón cái
指关节zhǐguānjié:Đốt ngón tay
指甲盖zhǐjia gài:Móng tay
脚跟jiǎogēn:Gót chân
足弓zúgōng:Lòng bàn chân
脚腕jiǎo wàn:Cổ chân
脚趾jiǎozhǐ:Ngón chân
大脚趾dà jiǎozhǐ:Ngón chân cái
肩膀jiānbǎng:Vai
肩胛骨jiānjiǎgǔ:Xương bả vai
胳膊肘gēbo zhǒu:khuỷu tay
腿筋tuǐ jin:Bắp đùi
屁股pìgu:Mông
臀部【屁股】tún bù [pìgu]:Hông

后面hòumian:Lưng

Loading...

Leave a Reply