Search by category:
Bệnh chứng Đông y

Đại táo (Táo tầu, táo đen, táo đỏ)

Loading...

Đại táo (Táo tầu, táo đen, táo đỏ)

Zizyphus sativaMill., họ Táo (Rhamnacaeae).

đại táo

Đại táo (Táo tầu, táo đen, táo đỏ)

Bộ phận dùng: Quả chín

Loading...

Tính vị quy kinh: Ngọt, bình (ôn) – Tỳ vị

Công năng chủ trị: Bổ tỳ nhuận phế, sinh tân

Chữa tỳ hư sinh tiết tả, phế hư sinh ho, miệng khô khát nước

Điều vị: làm hoà hoãn các vị thuốc có tác dụng mạnh

Hoà hoãn cơn đau: đau dạ dày, đau ngực sườn, mình mẩy. . .

Liều dùng – cách dùng: 5 – 10quả (8 – 12g)/24h sắc, rượu

Kiêng kỵ: Đau răng, đờm nhiệt, trung mãn không dùng

Loading...

Post Comment