Logo
Loading...

Xếp loại các bệnh khớp

XẾP LOẠI CÁC BỆNH KHỚP

Để có một khái niệm về sự phong phú và phức tạp của các bệnh khớp, xin giới thiệu bảng xếp loại được áp dụng để chẩn đoán các bệnh khớp ở nước ta (đã thông qua Hội nghị nội khoa 5 1976). 
I. BỆNH KHỚP DO VIÊM
A. Viêm khớp do thấp 
1. Thấp khớp cấp hay thấp tim.
2. Viêm khớp dạng thấp.
3. Viêm cột sống dính khớp.
4. Viêm khớp mãn tính thiếu niên.
5. Viêm khớp phản ứng hay viêm khớp sau nhiễm khuẩn (bao gồm cả hội chứng Reiter).
6. Viêm khớp vảy nến.
7. Các thể đặc biệt: hội chứng Felty, tràn dịch khớp hay tái phát, viêm khớp khô miệng mắt (Sjogren), giả viêm đa khớp gốc chi.
B. Viêm khớp do vi khuẩn 
1. Lao khớp và cột sống.
2. Vi khuẩn: tụ cầu, liên cầu, xoắn khuẩn (viêm khớp Lyme).
3. Virus: bệnh Behcet, loại khác.
4. Ký sinh vật, nấm.
II. BỆNH KHỚP KHÔNG DO VIÊM
A. Thoái hóa khớp: (Thoái khớp)
1. Thoái hóa khớp nguyên phát (ở cột sống và các khớp).
2. Thoái hóa khớp thứ phát (cột sống và các khớp).
B. Bệnh khớp sau chấn thương 
1. Tràn dịch, tràn máu ổ khớp.
2. Viêm.
3. Vi chấn thương do nghề nghiệp.
C. Dị dạng: (Do bẩm sinh hay tư thế) 
1. Cột sống và đĩa đệm (các loại). 
2. Khớp háng (các loại).
3. Khớp gối (các loại).
4. Bàn chân và ngón chân (các loại).
5. Các loại khác.
D. Khối u và loạn sản
1. U lành và nang nước.
2. U ác tính (nguyên phát và thứ phát).
3. Loạn sản:
+ Viêm sụn xương.
+ Bệnh Scheuermann.
+ Hoại tử đầu xương vô khuẩn.
+ Các loại khác (bệnh Paget, bệnh thợ lặn …).
III. BỆNH KHỚP DO NGUYÊN NHÂN NGOÀI KHỚP
(Bệnh khớp phối hợp, bệnh khớp triệu chứng)
A. Bệnh hệ thống: (Bệnh tạo keo)
1. Lupus ban đỏ hệ thống 
2. Xơ cứng bì toàn thể
3. Viêm da cơ, viêm đa cơ
4. Viêm quanh động mạch hình nút 
B. Bệnh chuyển hóa:
1. Bệnh Gút (thống phong)
2. Bệnh da xạm nâu (Ochronose) 
3. Vôi hóa sụn khớp
4. Loại khác (amyloid, xanthomatose …) 
C. Bệnh máu:
1. Bệnh hemophilie
2. Bệnh Schonlein Henoch
3. Nhiễm sắc tố sắt 
4. Loại khác.
D. Tiêu hóa:
1. Bệnh ruột
+ Viêm đại tràng chảy máu
+ Bệnh Crohn
+ Bệnh Whipple
2. Bệnh gan (viêm gan virus, Wilson)
3. Bệnh tụy tạng.
E. Thần kinh:
1. Tabès (giang mai thần kinh)
2. Rỗng ống tủy
3. Xơ cột bên teo cơ 
4. Hội chứng Sudeck 
5. Loại khác.
F. Cận ung thư:
1. Hội chứng Pierre – Marie
2. Leucemie cấp, Hodgkin
3. Carcinoid
4. Các loại khác. 
G. Các loại khác:
1. Do tâm thần
2. Do thuốc, vaccin và huyết thanh
3. Do hóa chất, chất độc
4. Do nội tiết (đái tháo đường, to viễn cực …) 
5. Loại khác.
IV. THẤP NGOÀI KHỚP: (Cạnh khớp, quanh khớp).
A. Viêm gân và bao gân
B. Viêm dây chằng, bao khớp
1. Viêm quanh khớp (vai, háng …)
2. Hội chứng đường hầm (cổ tay, ống gót)
3. Ngón lò xo
C. Viêm lồi cầu, đầu xương
D. Viêm cân cơ, tổ chức dưới da
1. Bệnh Dupuytren
2. Bệnh Ledderhose
3. Viêm tổ chức dưới da (cellulite, fibrositis).

Châm cứu tại nhà khu vực Hà Nội
Chữa đau răng nhanh không dùng thuốc

DMCA.com