Logo
Loading...

Bảng Tra huyệt vị theo Abc

Bảng Tra huyệt vị theo ABC

Sau đây là bảng tra huyệt vị theo vần ABC của chúng tôi. Cách nhanh nhất có thể tìm ra huyệt như vị trí, thuộc kinh gì, tác dụng như thế nào. Nếu khồng tìm thấy huyệt vị cần tìm bạn hãy gõ tên huyệt vị không dấu trong google trong trang của yduochoc.vn (phía ngay dưới logo website yduochoc.vn).

Ví dụ: cần tra huyệt Thiếu thương, bạn hãy tra "thieu thuong".

Nếu vẫn không tìm được hãy liên hệ với chúng tôi để chúng tôi sớm cập nhật. Cám ơn bạn, chúc bạn sẽ tìm được huyệt vị cần tìm.

 

Tên huyệt

Kinh

Vị trí

Chủ trị

1

Âm cốc

Thận 10

Ngay nếp khoeo, bên trong cơ bán gân

Liệt dương, đái ra máu, động kinh, đau khớp gối

2

Âm khích

Tâm 6

Lằn chỉ cổ tay (Thần môn) đo lên 0,5 thốn, huyệt ở phía ngoài gân cơ gấp cổ tay trong

Đau vùng tim, hồi hộp, mất ngủ, ra mồ hôi trộm, chảy máu cam, nôn ra máu

3

Âm lăng tuyền

Tỳ 9

Vuốt dọc theo bờ sau trong xương chày đến ngành ngang là huyệt

Đầy bụng, phù, hoàng đản, bí đái, ỉa chảy, thống kinh, tiểu tiện ko cầm, đau khớp gối

4

Ẩn bạch

Tỳ 1

Góc trong chân móng ngón chân cái đo ra 2mm (theo YHCT)

Chân lạnh. Liệt chân do di chứng trúng phong, đầy bụng / Đầy bụng, nôn mửa, ỉa chảy, kinh nguyệt ra nhiều, rong kinh, co giật thao cuồng, ít ngủ

5

Ấn đường

Ngoài

Ở đường giữa cách đều đầu trong 2 lông mày

Nhức đầu, trẻ em co giật

6

Bách lao

Ngoài

Trên Đại chuỳ 2 thốn, đo ngang ra 1 thốn, ngồi cúi sấp lấy huyệt

Lao hạch, bệnh ở phổi

7

Bàng quang du

Bq 28

Từ S2 - S3 đo ra 1,5 thốn, từ huyệt Đại trường du đo xuống 3 thốn

Bí đái, di niệu, đau đám rối thần kinh cùng, ỉa chảy, táo bón

8

Bát liêu (gồm Thượng liêu, Thứ liêu, Trung liêu, Hạ liêu)

Bq

Thượng liêu: lỗ cùng 1, ở giữa còn đường từ giữa cột sống đến Tiểu trường du
Thứ liêu: lỗ cùng 2, ở giữa con đường từ cột sống đến Bàng quang du
Trung liêu: lỗ cùng 3
Hạ liêu: lỗ cùng 4

Kinh nguyệt ko đều, đau lưng, bí đái, táo bón, cơn co tử cung, đau hạ vị

9

Bát phong

Ngoài

Khép ngón chân, tận cùng lằn chỉ nếp liên ngón, mỗi bàn chân 4 huyệt, tổng cộng 2 bên 8 huỵêt

Đau khớp bàn chân, cước

10

Bát tà

Ngoài

Khép ngón tay, tận cùng lằn chỉ nếp liên ngón, mỗi bàn tay 4 huyệt tổng cộng 2 bên 8 huyệt

Đau khớp bàn tay, cước

11

Bí căn

Ngoài

L1 đo ngang ra 3,5 thốn

Lách to, sốt rét

12

Cách du

Bq 17

D7 - D8 đo ra 1,5 thốn

Nôn mửa, ăn ko tiêu, khó thở, ho, nôn ra máu, triều nhiệt, ra mồ hôi trộm, nấc, thiếu máu

13

Can du

Bq 18

D9 - D10 đo ra 1,5 thốn

Đau lưng, đau cột sống, đau mạng sườn, hoa mắt chóng mặt, chảy máu cam, viêm màng tiếp hợp, động kinh, cao huyết áp, đau dạ dày

14

Cân súc

Đốc 8

Giữa D9 - D10

Điên giản, x sống cứng đờ, đau dạ dày

15

Cao hoang du

Bq 43

D4 - D5 đo ra 3 thốn, Quyết âm du đo ra 1,5 thốn

Ho, khó thở, ho ra máu, triều nhiệt, ra mồ hôi trộm, di tinh

16

Cấp mạch

Can 12

Từ Khúc cốt đo ngang ra 2,5 thốn

Đau âm hộ, đau tinh hoàn; đau bụng vùng hạ vị; Tắc kinh; sa sinh dục

17

Chi  thất

Bq 52

L2 - L3 đo ra 3 thốn; từ Thận du đo ra 1,5 thốn

Liệt dương, di tinh, bí tiểu tiện, phù, đau lưng

18

Chí âm

Bq 67

Góc ngoài chân móng ngón chân 5 đo ra 2mm (theo YHCT)

Nhức đầu, ngạt mũi, chảy máu cam, đau mắt, rau thai ko xuống, khó đẻ

19

Chi câu

Tt 6

Từ cổ tay đo lên 3 thốn (trên Ngoại quan 1 thốn)

Tai ù, tai điếc, đau ngực, sườn, nôn , táo, sốt cao

20

Chi chính

TTr 7

Từ Dương cốc đo lên 3 thốn, trên đường nối huyệt Dương cốc với huyệt Tiểu hải

Gáy cứng, đau vai gáy, đau TK trụ, tay co, ngón tay ko nắm được, nhức đầu, ù tai, sốt cao, chóng mặt, điên giản

21

Chí dương

Đốc 9

Giữa D7 - D8, ngang góc xương bả vai

Ho, hen, vàng da, đau ngực, đau lưng

22

Chiên trung

Nhâm17

Giữa xương ức ngang đường núm vú, là huyệt (nam); ngang liên sườn 4 (nữ)

Tức ngực, khó thở, hen phế quản, ứ sữa, viêm tuyến vú

23

Chu vinh

Tỳ 20

Bờ trên xương sườn 4, phía ngoài mạch Nhâm 6 thốn, huyệt ở đường nách trước

Đau tức ngực sườn, ho, đau dây thần kinh gian sườn

24

Chương môn

Can 13

Tận cùng xương sườn 11

Nôn mửa, ỉa chảy; đau mạng sườn; đau thượng vị, nấc, hen; Viêm tuyến vú

25

Côn lôn

Bq 60

Chỗ trũng ngay sau ngang lồi mắt cá ngoài 0,5 thốn

Nhức đầu, đau vùng gáy, hoa mắt, chảy máu cam, đau cổ chân, co giật, khó đẻ

26

Công tôn

Tỳ 4

Sau đốt 1 ngón chân cái (Thái bạch) 1 thốn, chỗ chân đốt bàn chân 1 lùi về phía gan bàn chân

Nôn mửa, ăn ít, đau vùng thượng vị, hạ vị, đau bàn chân, ỉa chảy, lỵ

27

Cự khuyết

Nhâm14

Từ rốn đo lên 6 thốn

Đau vùng tim, nôn mửa, ợ chua, ợ hơi, hồi hộp

28

Cực tuyền

Tâm 1

Ở chính giữa hố nách, phía trong động mạch nách

Đau vùng trước tim, đau liên sườn, nôn, đau vai nách

29

Cưu vĩ

Nhâm15

Trên Cự khuyết 1 thốn

Đau vùng tim, nôn mửa, ợ chua, ợ hơi, hồi hộp

30

Đại bao

Tỳ 21

Trên đường nách giữa tương ứng với liên sườn 6

Đau dây thần kinh liên sườn, khó thở, các khớp xương mỏi nhừ, ho suyễn

31

Đại chung

Thận 4

Dưới Thái khê 1 thốn là Thuỷ tuyền, từ điểm giữa đg nối Thái khê - Thuỷ tuyền đo ngang ra sau 0,4 thốn là huyệt

Ho ra máu, hen, đau bụng, đau gót chân

32

Đại đô

Tỳ 2

Chỗ trũng phía trên trong đốt 1 ngón cái trên đường tiếp giáp 2 màu da

Đau bàn chân. Đau quanh mắt cá trong
Đầy bụng, đau bụng vùng thượng vị, nôn mửa, táo bón, ỉa lỏng, người nặng nề, sốt ko có mồ hôi

33

Đại đôn

Can 1

Góc ngoài chân móng ngón chân cái đo ra 2mm (theo YHCT)

Đau và có nước ở mào tinh hoàn; đái ra máu, đái dầm; Thống kinh, sa dạ con

34

Đại hoành

Tỳ 15

Từ rốn đo ngang ra 4 thốn, huyệt ở phía ngoài cơ thẳng bụng

Lỵ, táo bón. Đau vùng hạ vị, chướng bụng

35

Đại lăng

Tb 7

Trên lằn chỉ cổ tay, giữa hai cơ gan tay lớn và gan tay bé

Đau vùng trước tim, khó thở, nôn, sốt cao, cơn đau dạ dày, mất ngủ

36

Đại nghinh

Vị 5

Từ khoé miệng đo ra 1,3 thốn phía trước ngoài cơ nhai, song song với bờ xương hàm dưới

Liệt dây VII, đau răng lợi, câm, miệng ko há được

37

Đại trữ

Bq 11

Từ D1 - D2 đo ra 1,5 thốn

Cứng cổ gáy, đau nhức vai, đau đầu, ho, sốt, nhức xương

38

Đại trường du

Bq 25

Từ L4 - L5 đo ra 1,5 thốn

Đau lưng, đau TK toạ, đầy bụng, ỉa chảy, táo bón

39

Đản trung

Nhâm 17

Giữa xương ức ngang đường núm vú, là huyệt (nam); ngang liên sườn 4 (nữ)

Tức ngực, khó thở, hen phế quản, ứ sữa, viêm tuyến vú

40

Đầu duy

Vị 8

Góc trán trên, giữa 2 khớp x trán và x đỉnh

Viêm màng tiếp hợp, viêm tuyến lệ, nhức đầu.

41

Địa cơ

Tỳ 8

Từ Âm lăng tuyền đo xuống 3 thốn trên đường nối Âm lăng tuyền đến lồi cao mắt cá trong x chày

Tức ngực, ỉa chảy, kinh nguyệt ko đều, bí tiểu tiện, di tinh, đau bụng vùng thượng vị và hạ vị

42

Địa thương

Vị 4

Từ khoé miệng đo ra 0,4 thốn, trên cơ vòng môi

Liệt dây VII, đau dây TK sinh 3, chảy nước dãi, chốc mép

43

Dịch môn

Tt 2

Phía ngoài đầu trên chân đốt 1 ngón tay 4 (YHCT)

Nhức đầu, đau cẳng tay, viêm màng tiếp hợp, ù tai, sốt rét

44

Đốc du

Bq 16

Từ D6 - D7 đo ra 1,5 thốn

Sốt cao, đau vùng tim, sôi bụng, khó thở, tức ngực, đau lưng, cứng gáy, vẹo cổ

45

Độc tỵ

Vị 35

Chỗ lõm phía dưới trước ngoài xương bánh chè

Đau khớp gối, vận động khớp gối khó khăn

46

Đởm du

Bq 19

Từ D10 - D11 đo ra 1,5 thốn

Hoàng đản, miệng đắng, đau ngực sườn, triều nhiệt

47

Đồng tử liêu

Đởm 1

Cách khoé mắt ngoài 0,5 thốn, tương ứng với mỏm ngoài ổ mắt - xương gò má - xương trán

Viêm màng tiếp hợp, lẹo, chắp, nhức đầu, liệt dây VII

48

Du phủ

Thận 27

Giữa xương ức đo ra 2 thốn, huyệt ở bờ dưới xương đòn

Hen suyễn, khó thở, tức ngực, nôn mửa

49

Dũng tuyền

Thận 1

Chỗ lõm giữa hai khối cơ gan chân trong và gan chân ngoài

Nhức đầu, hoa măt, viêm họng, bí tiểu tiện, táo bón, trẻ em co giật

50

Dương bạch

Đởm 14

Thẳng con đường từ đồng tử lên trên giữa lông mày đo lên 1 thốn

Hoa mắt, viêm màng tiếp hợp, chắp, lẹo, liệt dây VII, nhức đầu

51

Dương cốc

TTr 5

Chỗ trũng đầu dưới xương trụ và xương móc trên lằn chỉ cổ tay

Đau cổ tay, chữa mé ngoài vai đau, đau cổ gáy, sốt cao, nhức đầu, điên cuồng, ù tai, điếc tai

52

Dương giao

Đởm 35

Từ mắt cá lồi xương chày đo lên 7 thốn, trên đường từ Dương lăng tuyền đến mắt cá ngoài

Ngực sườn đầy tức, đau khớp gối

53

Dương khê

ĐTr 5

Chỗ trũng giữa xương thang và xương quay trên mu cổ tay (đáy hõm lào giải phẫu)

Đau cổ tay, khớp khuỷu, vai, cẳng tay, cánh tay, liệt chi trên, đau họng, đau răng, đau mắt đỏ, ù tai, điếc tai
Sốt, ngực sườn đầy tức, khó thở, phát cuồng, đau đầu

54

Dương lăng tuyền

Đởm 34

Chỗ trũng giữa đầu xương mác và xương chày

Đau TK toạ, liệt chi dưới, đau khớp gối, đau liên sườn, nôn mửa, đau vai gáy, nhức đầu ½ bên, trẻ em co giật

55

Dưỡng lão

TTr 6

Từ lằn chỉ cổ tay (Dương cốc) đo lên 1 thốn, huyệt ở trên, trong chỗ trũng của mỏm châm trụ, nơi đầu xương quay dính vào đầu xương trụ

Sưng đau phía sau trong cẳng tay, đau nhức cánh tay và vai, giảm thị lực

56

Dương phụ

Đởm 38

Từ lồi mắt cá ngoài đo lên 4 thốn, trên đường nối từ Dương lăng tuyền đến mắt cá ngoài

Đau ½ đầu, đau vai gáy, đau thần kinh toạ, đau liên sườn, sốt rét, lao hạch

57

Dương quan

Đốc 3

Giữa L4  -  L5

Đau thắt lưng, ỉa chày, KN ko đều, liệt chi dưới, di tinh, liệt dương

58

Dương trì

Tt 4

Chỗ trũng ở nếp lằn mu cổ tay, ngoài gân cơ duỗi chung (phía ngón cái)

Ù tai, tai điếc, đau cổ cánh tay, sốt rét, họng khô, miệng khô

59

Ế phong

Tt 17

Chỗ trũng giữa x chũm và ngành lên x hàm dưới (Ấn dái tai xuống chỗ trũng, đầu dái tai là huyệt)

Ù tai, điếc, liệt dây VII, lao hạch, viêm tuyến mang tai

60

Giải khê

Vị 41

Chỗ trắng phía trước cổ chân, giữa gân cơ duỗi chung và gân cơ duỗi riêng ngón cái

Đau cổ chân, teo cơ cẳng chân. Đầy bụng, đau đầu, đau mắt, mặt sưng nề, đau răng, tắc tia sữa, viêm tuyến vú, đau TK toạ; Đại tiện khó, điên cuồng

61

Giản sử

Tb 5

Từ cổ tay đo lên 3 thốn, trên con đường từ Đại lăng đến Khúc trạch

Đau vùng tim, hồi hộp, đau dạ dày, nôn, sốt rét, điên cuồng, đau vai cánh tay

62

Giáp xa

Vị 6

Từ góc hàm đo vào trước giữa cơ nhai, từ Địa thương đo ra sau 2 thốn

Liệt dây VII, co cứng cơ nhai, đau răng lợi, câm, đau dây TK V

63

Hạ quan

Vị 7

Hõm khớp thái dương hàm ngang nắp tai

Tai ù, điếc, đau răng, đau lợi, viêm khớp thái dương hàm

64

Hãm cốc

Vị 43

Từ Giải khê đo xuống 3 thốn, giữa xương đốt bàn chân 2 – 3 (dưới Xung dương 1,5 thốn)

Đau sưng bàn chân; đau bụng, sôi bụng, ỉa chảy, lỵ, đau răng lợi, liệt VII; sốt ko có mồ hôi

65

Hành gian

Can 2

Kẽ ngón chân 1 - 2 đo lên 0,5 thốn

KN quá nhiều, đái buốt, đái rắt, đái dầm, bí đái, đau mạng sườn, viêm màng tiếp hợp, nhức đầu, hoa mắt, ít ngủ

66

Hậu khê

TTr 3

Huyệt nằm ở lườn mu sát x giữa chân ngón tay 5 và xương đốt bàn tay 5

Gáy cứng, viêm màng tiếp hợp, ra máu cam, ù tai, điếc, đau ngón 5, sốt rét

67

Hiệp khê

Đởm 43

Kẽ ngón chân 4 - 5 đo lên 0,5 thốn

Nhức đầu, hoa mắt, ù tai, đau mạng sườn, sốt

68

Hoà liêu

ĐTr 19

Từ Nhân trung đo ra 0,5 thốn

Chảy máu cam, liệt VII, đau răng, ngạt mũi

69

Hoàn khiêu

Đởm 30

Người bệnh nằm nghiêng, huyệt ở chỗ lõm phía trên mấu chuyển lớn xương đùi, trên cơ mông to

Đau lưng, đau thần kinh toạ, liệt ½ người, đau khớp háng

70

Hoang du

Thận 16

Rốn đo ngang ra 0,5 thốn

Đau bụng, nôn mửa, táo bón, ỉa chảy, đầy bụng

71

Hội âm

Nhâm 1

Ở giữa con đường từ bờ dưới âm đạo (hay bừu) đến hậu môn

Viêm âm đạo, KN ko đều, bí tiểu tiện, di tinh

72

Hội tông

Tt 7

Từ Ngoại quan đo lên 1 thốn là Chi câu, đo ra ngoài 1 khoát ngón tay, huyệt ở sát bờ xương trụ

Tai ù, đau cánh tay, động kinh

73

Hợp cốc

ĐTr 4

Kẽ xương đốt bàn tay 1 và 2, huyệt ở trên cơ liên đốt mu tay 1, Phía trong xương đốt bàn tay 2

Đau tê bàn tay, ngón tay, cánh tay, đau vai, đau họng, đau răng, sưng mặt, liệt mặt, chảy máu mũi, ù tai, đau mắt 
Trúng phong, sốt cao ko mồ hôi, đau đầu, bế kinh, nhiều mồ hôi táo bón, ỉa chảy, đau bụng, kiết lỵ, làm co tử cung

74

Huyền chung

Đởm 39

Từ lồi mắt cá ngoài đo lên 3 thốn trên đường từ Dương lăng tuyền đến mắt cá ngoài

Liệt nửa người, đau vai gáy, ngực bụng đầy tức, đau mạng sườn, đau đầu gối

75

Huyền khu

Đốc 5

Giữa L1 - L2

Tỳ vị hư nhược, ỉa chảy, đau cứng thắt lưng

76

Huyết hải

Tỳ 10

Co đầu gối, từ bờ trên xương bánh chè đo lên 1 thốn, đo vào trong 2 thốn là huyệt

chữa kinh nguyệt ko đều, rong huyết, thống kinh, nổi ban dị ứng, đau khớp gối, đau dây thần kinh đùi

77

Khâu khư

Đởm 40

Chỗ lõm phía ngoài cổ chân, phía trong mắt cá ngoài xương chày

Đau gáy, đau ngực sườn, đau TK toạ, đau mắt cá ngoài, sốt rét

78

Khí hải

Nhâm 6

Từ rốn đo xuống 1,5 thốn; huyệt ở giữa con đường từ rốn đến Quan nguyên

Đau vùng hạ vị, đau tinh hoàn, di tinh, đái dầm, bí tiểu tiện, cơn co bóp tử cung. (hay Phối hợp với huyệt Quan nguyên) chữa truỵ mạch, hạ huyết áp

79

Khí suyễn

Ngoài

Từ C7 đo ngang 2 thốn

Hen suyễn

80

Khích môn

Tb 4

Từ cổ tay (Đại lăng) đo lên 5 thốn, trên con đường từ Đại lăng đến Khúc trạch

Đau vùng tim, ho ra máu, chảy máu cam, mụn nhọt

81

Khổng tối

Phế 6

Từ lằn chỉ cổ tay (Thái uyên) đo lên 7 thốn trên đg Thái uyên - Xích trạch

Ho (ra máu), hen, viêm họng, mất tiếng, đau vai, cánh tay ko co duỗi được

82

Khúc cốt

Nhâm 2

Giữa bờ trên khớp mu

Di tinh, liệt dương, bí tiểu tiện, đau vùng tinh hoàn

83

Khúc trạch

Tb 3

Rãnh nhị đầu trong, trên lằn khuỷu tay, phía trong gân cơ nhị đầu

Cơn đau dạ dày, nôn mửa, đau vùng tim, đau khuỷu tay, đau dây TK giữa

84

Khúc trì

ĐTr 11

Gập khuỷu tay một góc 45 độ, huyệt tận cùng ngoài nếp gấp khuỷu tay

Đau sưng khuỷu tay, tay ko có sức, liệt, đau nhức chi trên, viêm họng, sốt, nổi mẩn, dị ứng, mụn nhọt, chàm.

85

Khúc tuyền

Can 8

Tận cùng trong nếp gấp khoeo chân khi co đầu gối

Đau vùng hạ vị; bí đái, di tinh, viêm âm đạo; đau khớp gối

86

Kiên ngung

ĐTr 15

Hõm dưới mỏm cùng vai đòn, nơi bắt đầu của cơ delta

Đau vùng vai, đau TK cánh tay, đám rối TK cánh tay, đau nhức, bại liệt chi trên trong liệt nửa người

87

Kiên tỉnh

Đởm 21

Ở giữa con đường C7 - D1 đến mỏm cùng vai đòn (từ Đại truỳ đến Kiên ngung) trên cơ thang

Đau vai gáy, đau lưng, đau cánh tay, viêm tuyến vú, lao hạch, khó đẻ

88

Kiên trinh

TTr 9

Ở cách đầu trên nếp gấp nách sau 1 thốn

đau vai, cánh tay

89

Kinh cốt

Bq 64

Trên lồi của x đốt bàn chân 5 phía ngoài bàn chân

Động kinh, nhức đầu, đau gáy, đau lưng, đau vùng gót

90

Kinh cự

Phế 8

Ngang mỏm châm x quay ở thốn khẩu (hoặc từ lằn chỉ cổ tay đo lên 1 thốn)

Ho, hen suyễn, viêm họng, đau ngực, sốt cao ko có mồ hôi, đau khớp cổ tay

91

Kinh môn

Bq 63

Sau lồi củ của xương đốt bàn chân 5

Động kinh, nhức đầu, đau gáy, đau khớp cổ chân, co giật ở trẻ em

92

Kinh môn

Đởm 25

Ở đầu ngoài xương sườn cụt 12 (phía sau lưng, nằm sấp lấy huyệt)

Sôi bụng, ỉa chảy, đau lưng, sườn, đầy bụng

93

Kỳ môn

Can 14

Trên đường vú cắt ngang liên sườn 6

Đau ngực sườn, đầy bụng, chướng bụng, nôn, nấc

94

Lãi câu

Can 5

Từ lồi cao mắt cá trong x chày đo lên 5 thốn, huyệt ở sát bờ sau trong x chày

KN ko đều, bí đái, đau vùng tinh hoàn, đau bụng vùng hạ vị

95

Lao cung

Tb 8

Co ngón tay giữa vào lòng bàn tay, đầu ngón là huyệt (huyệt ở kẽ x bàn tay 2 – 3 ngang đầu dưới lồi x đốt bàn tay 3)

Điên cuồng, co giật, nôn, khát nước, hôi miệng

96

Lệ đoài

Vị 45

Góc ngoài chân móng ngón chân thứ 2 đo ra 2mm (theo YHCT)

Chân lạnh. Đầy bụng, đau bụng, đau răng, chảy máu cam, liệt dây VII. Ko muốn ăn, mộng mị, sốt, thao cuồng

97

Liệt khuyết

Phế 7

Từ lằn chỉ cổ tay (Thái uyên) đo lên 1,5 thốn, huyệt ở phía ngoài x quay (mỏm châm quay đo lên 1 khoát ngón tay trỏ)

Đau khớp cổ tay, đau TK quay, liệt ½ người, đau ½ bên đầu cùng bên, ho hen, viêm họng, liệt mặt, đau răng

98

Linh đài

Đốc 10

Giữa D6 - D7

Ho, hen, đau vai gáy

99

Linh đạo

Tâm 4

Từ lằn chỉ cổ tay đo lên 1,5 thốn về phía x trụ, huyệt nằm giữa cơ gan tay bé và cơ trụ trước

Đau cẳng tay, đau vai cánh tay, đau vùng tim, sợ hãi, mất tiếng đột ngột

100

Lương khâu

Vị 21

Co đầu gối, từ giữa bờ trên x bánh chè đo lên 2 thốn, đo ra ngoài 1 thốn

Đau khớp gối. Cơn đau dạ dày, đau dây TK đùi, viêm tuyến vú, tắc tia sữa

101

Mệnh môn

Đốc 4

Giữa L2 - L3

Đau lưng, ỉa chảy, di tinh, đái dầm

102

Nghinh hương

ĐTr 20

Chân cánh mũi đo ra phía ngoài 0,2 thốn

Ngạt mũi, chảy nước mũi, chảy máu mũi, liệt VII ngoại biên

103

Ngoại khâu

Đởm 36

Từ Dương giao đo ra sau ngoài 1 khoát ngón tay (ở trên mắt cá ngoài 7 thốn, sau bờ sau xương mác, trong khe cơ mác bên dài và cơ dép)

Đau vai gáy, đau ngực sườn, đau TK toạ

104

Ngoại quan

Tt 5

Từ lằn chỉ cổ tay đo lên 2 thốn, đối xứng với huyệt Nội quan bên trong

Sốt cao, nhức đầu, tai ù, tai điếc, viêm tuyến mang tai, đau cánh tay, cổ tay

105

Ngư tế

Phế 10

Phía trong x đốt bàn tay 1, tại giữa mố cái (huyệt Thái uyên đo xuống 1 thốn)

Ho ra máu, viêm họng, đau vai ngực, sốt, nhức đầu, co giật

106

Nhân trung

Đốc 26

1/3 trên rãnh Nhân trung

Sốt, co giật, động kinh, hôn mê, liệt VII

107

Nhật nguyệt

Đởm 24

Ở liên sườn 7 thẳng đường núm vú (dưới Kỳ môn 1,5 thốn)

Đau mạng sườn, ợ chua, hoàng đản, nấc

108

Nhị gian

ĐTr 2

Chỗ trũng phía trong trên đốt 1 ngón tay trỏ

Hoa mắt, chảy máu cam, đau răng, liệt dây TK VII, đau họng, đau vai

109

Nhĩ môn

Tt 21

Chỗ trũng ngang trước trên nắp tai

Ù tai, điếc, liệt VII, viêm lợi, đau răng

110

Nhiên cốc

Thận 2

Chỗ lõm phía dưới trước xương sên

Nóng hay lạnh gan bàn chân. Kinh nguyệt ko đều, di tinh, ho ra máu, ỉa chảy, đau cổ chân, co giật trẻ em

111

Nội đình

Vị 44

Kẽ ngón chân 2 – 3 đo lên 0,5 thốn về phía mu chân

Đau khớp bàn chân; đau bụng, đau răng hàm trên, chảy máu cam, đau họng, liệt dây VII / Sốt, thao cuồng, lỵ, ỉa chảy, ko muốn ăn, bí trung tiện

112

Nội quan

Tb 6

Từ lằn chỉ cổ tay (Đại lăng) lên 2 thốn, giữa 2 cơ gan tay lớn và gan tay bé

Đau vùng trước tim, khó thở, nôn, sốt cao, cơn đau dạ dày, mất ngủ

113

Phế du

Bq 13

Từ D3 - D4 đo ra 1,5 thốn

Ho, khó thở, tức ngực, ho ra máu, đạo hãn, triều nhiệt, viêm tuyến vú, lẹo

114

Phi dương

Bq 58

Chỗ tận cùng của cơ sinh đôi ngoài, bên ngoài và dưới huyệt Thừa sơn 1 thốn, từ huyệt Côn lôn đo lên 7 thốn

Nhức đầu, hoa mắt, ngạt mũi, đau lưng, chảy máu cam

115

Phong long

Vị 40

Trên mắt cá ngoài 8 thốn, trong chỗ lõm phía ngoài xương ống chân (Túc tam lý xuống 5 thốn là Điều khẩu, ra ngoài 1 khoát ngón tay)

Đau, nhức, tê liệt chân, đau bụng vùng thượng vị, đau khớp gối, đau ngực, đau họng, đau đầu / Nôn, đờm tích, hen, xuyễn, điên, cuồng, chóng mặt

116

Phong môn

Bq 12

Từ D2 - D3 đo ra 1, 5 thốn

Đau lưng, đau vai gáy, ho, sốt, ho ra máu, hen suyễn

117

Phong trì

Đởm 20

Từ x chẩm - C1 (Phong phủ) đo ra 2 ngoài thốn, huyệt ở chỗ trũng phía ngoài cơ thang, trong cơ ức đòn chũm

Nhức đầu, hoa mắt, chóng mặt, đau vai gáy, viêm màng tiếp hợp, sốt cao, cảm mạo

118

Phụ dương

Bq 59

Phi dương đo xuống 4 thốn. (Côn lôn đo lên 3 thốn)

Mình nặng nề, mỏi, nhức đầu, đau vùng mắt cá ngoài

119

Phục lưu

Thận 7

Ở trên mắt cá trong chân 2 thốn (thẳng trên huyệt Thái khê 2 thốn)

Ỉa chảy, liệt chi dưới, ra mồ hôi trộm, bí tiểu tiện, phù sốt cao ko ra mồ hôi

120

Quan nguyên

Nhâm 4

Từ rốn đo xuống 3 thốn, huyệt ở 3/5 con đường từ rốn đến khớp mu

Đau vùng hạ vị, đau tinh hoàn, di tinh, đái dầm, bí đái, cơn co bóp tử cung

121

Quan xung

Tt 1

Góc ngoài chân móng ngón tay 4 đo ra 2mm (theo YHCT)

Nhức đầu, viêm màng tiếp hợp, đau lưng, cứng lưỡi, sốt cao, vật vã

122

Quang minh

Đởm 37

Từ lồi mắt cá ngoài đo lên 5 thốn, trên đường nối Dương lăng tuyền đến mắt cá ngoài

Đau khớp gối, viêm màng tiếp hợp, trẻ con khóc đêm, viêm tuyến vú, ứ sữa

123

Qui lai

Vị 29

Từ huyệt Thiên khu đo xuống 4 thốn, từ huyệt Trung cực đo ra 2 thốn. (Từ rốn đo ngang ra 2 thốn rồi đo xuống 4 thốn là huyệt)

Viêm tinh hoàn, viêm phần phụ, đau bụng vùng hạ vị, thống kinh. Tinh hoàn co lên bụng. 
Khí hư, kinh bế

124

Quyền liêu

TTr 18

Chỗ lõm dưới x gò má, thẳng dưới khoé mắt ngoài

Liệt dây VII, đau răng, viêm xoang hàm, đau mắt

125

Quyết âm du

Bq 14

Từ D4 - D5 đo ra 1,5 thốn

Động kinh, mất ngủ hay quên tâm phiền ho, thổ huyết, tức ngực, mộng tinh

126

Suất cốc

Đởm 8

Ép vành tai vào, từ đỉnh vành tai (Giác tôn) đo lên 1,5 thốn

đau đầu, ù tai, hoa mắt, …

127

Suyễn tức

Ngoài

Từ C7 đo ngang 1 thốn

Khó thở, hen, ho

128

Tam âm giao

Tỳ 6

Từ lồi  cao mắt cá trong xương chày đo lên 3 thốn huyệt cách bờ sau trong xương chày 1 khoát ngón tay

Sưng đau cẳng chân, khớp cổ chân, khớp gối / Đau do thoát vị, tiêu hoá kém, đầy bụng, ko muốn ăn, ăn ko tiêu, nôn, ỉa chảy, kinh nguyệt ko đều, rong kinh, khí hư, bế kinh, di mộng tinh, đái dầm, bí đái, mất ngủ, đau khớp cổ chân, khớp gối

 

Tam gian

ĐTr 3

Chỗ trũng trên chân ngón tay trỏ, huyệt ở mu tay (từ Nhị gian đo lên 1 thốn)

Đau răng hàm, đau họng, sốt, tức ngực, sôi bụng

129

Tâm du

Bq 15

Từ D5 - D6 đo ra 1,5 thốn

Động kinh, mất ngủ, hay quên, tâm phiền, hoảng hốt,trẻ em chậm nói,chữa ho, nôn ra máu, mộng tinh.

130

Tam giác

Ngoài

Dưới rốn 2 thốn, đo ngang 2 thốn cùng với rốn cộng là 3 huyệt

Đau hạ vị, đau vùng tinh hoàn

131

Tam tiêu du

Bq 22

Từ L1 - L2 đo ra 1,5 thốn

Đầy bụng, sôi bụng, ăn ko tiêu, nôn, lỵ, phù, đau lưng

132

Thái bạch

Tỳ 3

Chỗ trũng phía dưới trước xương đốt bàn chân 1 về phía gan chân chỗ cơ dạng ngón cái

Đau sưng bàn chân. Đầy bụng, đau vùng thượng vị / Ăn ko tiêu, nôn, kiết lỵ, táo bón, người nặng nề khó chịu, phù tê do thiếu vitamin B1, cước

133

Thái dương

Ngoài

Khoảng cuối lông mày, đuôi  mắt ngoài đo ra sau 1 thốn (nơi có cảm giác đau nhất là huyệt)

Nhức đầu, đau mắt, đau răng

134

Thái khê

Thận 3

Từ gờ cao mắt cá trong xương chầy, đo ngang ra sau 0,5 thốn (tương ứng Côn lôn ở ngoài)

Đau họng, đau răng, ù tai, ho ra máu, hen suyễn, kinh nguyệt ko đều, mất ngủ, di tinh, liệt dương, đau lưng

135

Thái uyên

Phế 9

Trên lằn chỉ cổ tay, bên trong gân cơ gan tay lớn (theo YHCT), tránh châm vào mạch quay

Ho, hen, ho ra máu, viêm họng, đau dây thần kinh quay, xuất huyết các bộ phận (do là hội của mạch)

136

Thái xung

Can 3

Kẽ ngón chân 1 - 2 đo lên 2 thốn về phía mu chân (hoặc từ Hành gian đo lên 1,5 thốn)

Đái ra máu, đau tinh hoàn, đái dầm, bí đái, rối loạn KN, cao HA, liệt TK VII, viêm màng tiếp hợp; Đau mạng sườn, nhức đầu, hoa mắt chóng mặt, mất ngủ, động kinh

137

Thần đạo

Đốc 11

Giữa D5 - D6

Hay quên, mất ngủ, hồi hộp, sợ hãi

138

Thận du

Bq 23

Từ L2 - L3 đo ra 1,5 thốn

Di tinh, liệt dương, kinh nguyệt ko đều. đau lưng, ù tai,điếc

139

Thần khuyết

Nhâm 8

Giữa rốn

Ỉa chảy, trướng bụng, truỵ mạch, sa trực tràng

140

Thần môn

Tâm 7

Đầu trong nếp lằn chỉ cổ tay, huyệt ở khe đầu dưới xương trụ và xương đậu

Đau vùng tim, vật vã, điên cuồng, hồi hộp, mất ngủ, đau TK liên sườn, đau TK trụ, đau khớp cổ tay, lòng bàn tay nóng

141

Thập tuyên

Ngoài

Cách giữa móng tay 2mm về phía gan tay của 10 đầu ngón tay

Ngất, sốt cao, co giật, hôn mê

142

Thiên đột

Nhâm 22

Chỗ lõm phía trên xương ức, giữa 2 cơ ức móng

Ho, hen, viêm thanh quản, khó thở, tức ngực

143

Thiên khu

Vị 25

Từ rốn đo ngang ra 2 thốn

Ỉa chảy, lỵ, táo bón, ăn ko tiêu, nôn mửa, cơn đau dạ dầy, phù thũng

144

Thiên tỉnh

Tt 10

Phía trên mỏm khuỷu xương trụ, giữa gân cơ tam đầu cánh tay

Nhức đầu, đau lưng, đau vai gáy, đau cánh tay, lao hạch

145

Thiên tông

TTr 11

Chỗ lõm giữa xương bả vai, ngang D4

Đau vai gáy, đau nhức mặt sau cánh tay, hen suyễn

146

Thiên trì

Tb 1

Ngang phía ngoài núm vú 1 thốn, ngang liên sườn 4

Đau TK liên sườn, tức ngực, đau vùng hõm nách

147

Thiên trụ

Bq 10

Từ C1 - C2 đo ngang 1 thốn 3 phân

Nhức đầu, cứng gáy, đau vai nách, đau mắt, hoa mắt, ngạt mũi, trí nhớ sút kém, suy nhược TK

148

Thiếu hải

Tâm 3

Gấp khuỷu tay, huyệt ở tận cùng phía trong nếp gấp

Đau đám rối TK cánh tay, đau khớp khuỷu, tay tê (run), đau vùng tim, nhức đầu, hoa mắt, hay quên phát cuồng

149

Thiếu phủ

Tâm 8

Co ngón út đến gan tay, đầu ngón là huyệt ở giữa xương đốt bàn tay 4 - 5 (ngang Lao cung)

Ngón tay út co quắp, lòng bàn tay nóng, đau vùng tim, tim hồi hộp, bí tiểu tiện hoặc đái dầm

150

Thiếu thương

Phế 11

Góc trong chân móng ngón tay cái đo ra 2mm (theo YHCT)

Phát cuồng, chảy máu cam, đau ngón tay cái, ho hen, hôn mê

151

Thiếu trạch

TTr 1

Góc ngoài chân móng ngón tay út đo ra 2mm (theo YHCT)

Viêm tuyến vú, nhức đầu, viêm màng tiếp hợp, lưỡi cứng, chảy máu cam, sốt ko có mồ hôi, hôn mê

152

Thiếu xung

Tâm 9

Góc trong chân móng ngón tay út đo ra 2mm (theo YHCT)

Đau vùng tim, đau cạnh sườn, tim đập nhanh, hồi hộp. Cấp cứu trúng phong, sốt cao, hôn mê

153

Thính cung

TTr 19

Chỗ trũng ngang trước giữa nhĩ bình (nắp tai)

Ù tai, điếc, nặng tai, đau tai, đau răng, liệt dây VII

154

Thính hội

Đởm 2

Chỗ trũng ngang trước dưới nhĩ bình (nắp tai)

Ù tai, điếc, đau lợi, viêm tuyến mang tai, liệt dây VII

155

Thông cốc

Bq 66

Chỗ trũng đầu dưới, trên đốt 1 ngón chân 5

Nhức đầu, gáy cứng, động kinh, chảy máu cam

156

Thông lý

Tâm 5

Từ lằn chỉ cổ tay (Thần môn) đo lên 1 thốn, trong khe của gân cơ trụ trước và các gân cơ gấp chung các ngón tay

Đau cổ tay, cẳng tay. Đau khuỷu tay, tim đập nhanh, hồi hộp, đau vùng tim, viêm màng tiếp hợp / Sốt cao ko có mồ hôi, nhức đầu, hoa mắt,

157

Thông thiên

Bq 7

Phía trước Bách hội 1 thốn, đo ra ngoài 1,5 thốn

Đau đầu, hoa mắt, ngạt mũi, sổ mũi, chảy máu cam

158

Thủ tam lý

ĐTr 10

Đầu ngoài nếp gấp khuỷu (Khúc trì) đo xuống 2 thốn trên đường nối Khúc trì với Dương khê

Đau vùng khuỷu tay, Bại liệt chi trên, đau nhức cổ vai, thần kinh quay, đau bụng, nôn mửa

159

Thừa khấp

Vị 1

Từ mí mắt dưới đo xuống 0,7 thốn, huyệt trên rãnh dưới ổ mắt

Viêm màng tiếp hợp, viêm tuyến lệ, quáng gà, giật mi mắt, liệt dây VII

160

Thừa phù

Bq 36

Giữa nếp lằn mông

Trĩ, đau lưng, đau dây thần kinh toạ

161

Thừa sơn

Bq 56

Giữa bắp chân (khu cẳng chân sau) nơi hợp lại của hai cơ sinh đôi, huyệt nằm trên cơ dép

Đau dây toạ, trĩ, táo bón, chuột rút

162

Thừa tương

Nhâm24

Chỗ trũng dưới cơ vòng môi dưới

Ngất, truỵ mạch, liệt dây VII, đau răng

163

Thúc cốt

Bq 65

Chỗ trũng đầu dưới xương đốt bàn chân 5 phía ngoài bàn chân

Động kinh, nhức đầu, đau gáy, đau lưng, đau vùng gót

164

Thương dương

ĐTr 1

Góc ngoài chân móng ngón tay trỏ đo ra 2mm (theo YHCT)

Đau bàn tay, ngón tay, đau cánh tay, đau vai, đau họng, đau răng, sưng hàm, méo mồm, chảy máu mũi, hoa mắt
Sốt cao mê sảng, trúng phong hôn mê

165

Thương khâu

Tỳ 5

Chỗ trũng đầu dưới mắt cá trong xương chày

Đau, sưng mắt cá trong. Đau mặt trong đùi, lách to, đầy bụng, sôi bụng, ăn ko tiêu, nôn, ỉa lỏng, táo bón, hoàng đản, kinh phong trẻ em, cứng lưỡi

166

Thuỷ câu

Đốc 26

1/3 trên rãnh Nhân trung

Sốt cao, co giật, động kinh, hôn mê, liệt VII

167

Thuỷ tuyền

Thận 5

Dưới Thái khê 1 thốn, dưới mắt cá trong chân

Kinh nguyệt ko đều, thống kinh, bí đái, hoa mắt, đau mặt trong gót chân

168

Tích trung

Đốc 6

Giữa D11 - D12

Vàng da, đau bụng, ỉa chảy, điên giản

169

Tiền cốc

TTr 2

Chỗ lõm phía ngoài lằn chỉ đốt 1 ngón tay út

Nhức đầu, gáy cứng, ù tai, chảy máu cam, viêm họng, đau vai, ngón út đau, sốt ko có mồ hôi, viêm tuyến vú, co giật

170

Tiểu hải

TTr 8

Rãnh trụ nơi có dây TK trụ đi qua (trong rãnh dòng rọc - khuỷu)

Đau vai gáy, đau dây TK trụ, đau hàm dưới, nhức đầu, ù tai, điếc, điên giản

171

Tiểu trường du

Bq 27

Từ S1 - S2 đo ra 1,5 thốn, từ huyệt Đại trường du đo xuống 2 thốn

Di tinh, di niệu, ra khí hư, lỵ

172

Tình minh

Bq 1

Cách khoé mi mắt trên 2mm

Viêm màng tiếp hợp, viêm tuyến lệ, liệt dây VII, lẹo, chắp, quáng gà, teo TK thị giác

173

Toản trúc

Bq 2

Chỗ lõm đầu trong cung lông mày, thẳng huyệt Tình minh lên

Nhức đầu, hoa mắt , chảy nước mắt, giật mí, viêm tuyến lệ, viêm màng tiếp hợp, đau xoang trán

174

Trung chữ

Tt 3

Kẽ ngón 4 và 5 lên 1 thốn về phía mu tay (từ Dịch môn đo lên 1 thốn là huỵêt)

Đau cổ tay, ù tai, điếc, nhức đầu, viêm họng, sốt cao

175

Trung cực

Nhâm 3

4/5 con đường từ rốn đến khớp mu (từ rốn đo xuống 4 thốn)

Di tinh, di niệu, bí đái, đái buốt, đái rắt, đái ra máu, đau vùng hạ vị

176

Trung đô

Can 6

Từ lồi cao mắt cá trong x chày đo lên 7 thốn, huyệt ở sát bờ sau trong x chày, trên Lãi câu 2 thốn

Đái máu, đau tinh hoàn, đau lưng; đau bụng vùng hạ vị; cơn đau dạ dày

177

Trung khu

Đốc 7

Giữa L4 - L5

 

178

Trung phong

Can 4

Từ Giải khê (giữa nếp gấp cổ chân) đo vào bên trong 1 thốn, huyệt ở bên trong gân cơ duỗi riêng ngón cái

Đau bụng kinh, di tinh, đái dầm, bí đái, đau vùng tinh hoàn

179

Trung phủ

Phế 1

Bờ dưới xương đòn đo xuống 1 thốn trên rãnh delta ngực (hoặc liên sườn 2 - rãnh delta ngực)

Hen suyễn, ho, tức ngực, đau ngực, đau TK liên sườn 2, đau vai, viêm tuyến vú, ứ sữa

180

Trung quản

Nhâm12

Giữa con đường từ mũi kiếm xương ức đến rốn

Cơn đau vùng thượng vị, táo, nấc, nôn, lỵ

181

Trung xung

Tb 9

Ngay giữa đầu ngón tay giữa, cách móng tay 2 mm về phía mu tay

Đau vùng tim, vật vã, hôn mê, nói ngọng sốt cao. Say nắng, TE co giật

182

Trường cường

Đốc 1

Đầu chót xương cụt

Di tinh, đau thắt lưng, động kinh, trĩ chảy máu. Sa trực tràng, sa sinh dục

183

Tứ hoa

Ngoài

Từ D7 đo ngang ra 2 bên 1,5 thốn từ D10 đo ngang ra 2 bên 1,5 thốn

Hư lao, hen suyễn

184

Tứ phùng

Ngoài

Giữa lằn chỉ đốt 1 - 2 các ngón tay trỏ, giữa, nhẫn,  và út

Trẻ em suy dinh dưỡng, ăn kém, hay ỉa chảy

185

Túc khiếu âm

Đởm 44

Góc ngoài chân móng ngón chân 4 đo ra 2 mm (theo YHCT)

Nhức nửa đầu, đau mắt, ù tai, đau TK liên sườn, sốt cao

186

Túc lâm khấp

Đởm 41

Kẽ ngón chân 4 - 5 đo lên 2 thốn

Viêm tuyến vú, viêm màng tiếp hợp, hoa mắt, lao hạch, đau ngực sườn, sốt rét

187

Túc tam lý

Vị 36

Từ Độc tỵ đo xuống 3 thốn, huyệt cách mào chày 1 khoát ngón tay trỏ (Là huyệt phòng bệnh và nâng cao sức đề kháng của cơ thể)

Đau sưng khớp gối co ruỗi khó khăn, đau TK toạ. Liệt dây VII, đau dạ dày, tắc tia sữa, viêm tuyến vú, đau mắt. Ăn ko tiêu, táo bón, sôi bụng, ỉa chảy, sốt

188

Túc thông cốc

Bq 66

Chỗ trũng đầu dưới, trên đốt 1 ngón chân 5

Nhức đầu, gáy cứng, động kinh, chảy máu cam

189

Tuyệt cốt

Đởm 39

Từ lồi mắt cá ngoài đo lên 3 thốn trên đường nối từ Dương lăng tuyền đến mắt cá ngoài

Liệt nửa người, đau vai gáy, ngực bụng đầy tức, đau mạng sườn, đau đầu gối

190

Tỳ du

Bq 20

Từ D11 - D12 đo ra 1,5 thốn

Đau bụng, hoàng đản, nôn mửa, ỉa chảy, sốt rét, đau lưng, tỳ vị hư nhược

191

Tý nhu

ĐTr 14

Huyệt ở đầu chóp cơ delta, cách Kiên ngung 5 thốn

Đau nhức cánh tay, tay ko giơ được, đau nhức khuỷu tay, lao hạch cổ

192

Ty trúc không

Tt 23

Chỗ trũng tận cùng phía ngoài đuôi lông mày

Nhức đầu, viêm màng tiếp hợp, lẹo, liệt dây VII, đau răng, động kinh, chóng mặt

193

U môn

Thận 21

Từ Cự khuyết ngang ra 0,5 thốn, trên Hoang du 6 thốn

Đau bụng, nôn, ỉa chảy, đau ngực, bồn chồn

194

Uỷ trung

Bq 40

Giữa nếp lằn khoeo chân

Đau lưng, đau khớp gối, đau TK toạ, liệt nửa người, đau bụng, nôn mửa, sốt

195

Uyển cốt

TTr 4

Huyệt ở chỗ trũng đầu dưới xương đốt bàn tay 5 và xương móc

Mé ngoài vai cứng đau, đau cổ tay, viêm màng tiếp hợp, sốt cao, chóng mặt

196

Vị du

Bq 21

Từ D12 - L1 đo ra 1,5 thốn

Cắt cơn đau dạ dày, đầy bụng, nôn mửa, tỳ vị hư.

197

Xích trạch

Phế 5

Trên nếp lằn khuỷu tay, huyệt ở rãnh nhị đầu ngoài, ngoài gân cơ nhị đầu, trong cơ ngửa dài

Hen suyễn, ho ra máu, viêm họng, tức ngực, khó thở, viêm tuyến vú, đau khớp khuỷu tay, đau dây TK quay, sốt cao co giật ở trẻ em, sốt âm (âm hư)

198

Xung dương

Vị 42

Từ Giải khê đo xuống 1,5 thốn, giữa 2 đốt xương bàn chân 2 – 3

Đau khớp cổ chân, bàn chân; đau bụng, đau răng, liệt dây VII. Điên cuồng

199

Yêu du

Đốc 2

Ở trong lỗ x cùng từ điểm chót xương cụt (Trường cường) đo lên 2 thốn

KN ko đều, đau thắt lưng vùng cụt, liệt chi dưới

200

Yêu kỵ

Ngoài

Trên xương cụt 2 thốn

Co giật

201

Yêu nhãn

Ngoài

Chỗ trũng sát cạnh liên đốt sống L4 - L5

Suy nhược, mỏi mệt, đau lưng

Châm cứu tại nhà khu vực Hà Nội
Chữa đau răng nhanh không dùng thuốc

DMCA.com